Ultra micro grain quality carbide tooling series (HSC)
Đá»\x99 cứng cao dùng mũi khoan siêu cứng
â—\x86.Thép Tungsten kim cương hạt siêu vi đá»\x99 cứng cao dạng tổng thá»\x83 dùng mũi khoan siêu cứng (mũi khoan, đục)
â—\x8F.HRF10 mũi khoan bằng thép Tungsten kim cương siêu mạnh hiệu suất cao, có thá»\x83 khoan cắt nguyên liệu rắn HRC50°~68° và sắt đúc cứng làm lạnh, nguyên liệu ghép carbon sợi, nhựa cứng, cao su cứng và các loại nguyên liệu có đá»\x99 cứng cao.
â—\x8F.ví dá»\xA5: đường kính lưỡi dao (dung dịch nhũ hóa) φ8.50, SKD11(HRC62°)、tốc đá»\x99 quay 1600vòng/phút, fâ‰\xA4199mm/phút, đá»\x99 sâu của lá»\x97 khoan â‰\xA42.5*φD (đường kính lưỡi dao), đá»\x99 chính xác sau khi gia công ≥h9,độ thô nhám bá»\x81 ngoài Rα1.6 trá»\x9F lên.
â—\x8F.đường kính nhá»\x8F siêu cứng: đường kính lưỡi dao φD(Ï\x860.10~φ2.00mm), thích hợp với thép trui HRCâ‰\xA462° và các nguyên liệu đá»\x99 cứng cao, gia công nguyên liệu ghép, đá»\x99 sâu của lá»\x97 khoanâ‰\xA46*φD (đường kính lưỡi daoï¼\x89
刃径
刃长
柄径 总长
刃数
柄头
斜度θ°
螺旋角αÂ\xB0
0.020 0.30 3.0 38 2 直h5   20
0.050 0.50 3.0 38 2 直h5   20
0.100 1.00 3.0 38 2 直h5   20
0.150 1.20 3.0 38 2 直h5   20
0.200 1.50 3.0 38 2 直h5   20
0.250 2.00 3.0 38 2 直h5   20
0.300 2.10 3.0 38 2 直h5   20
0.400 3.40 3.0 38 2 直h5   20
0.500 4.20 3.0 38 2 直h5   20
0.600 4.70 3.0 38 2 直h5   20
0.700 6.00 3.0 38 2 直h5   20
0.800 6.50 3.0 45/42 2 直h5   20
0.900 7.20 3.0 45/42 2 直h5   20
1.00 7.60 3.0 45/42 2 直h5   20
1.10 9.00 3.0 45/48 2 直h5   20
1.2010.00 3.0 45/48 2 直h5   20
1.30 10.00 3.0 45/48 2 直h5   20
1.4011.50 3.0 45/48 2 直h5   20
1.50 11.50 3.0 45/48 2 直h5   20
刃径
刃长
柄径 总长
刃数
柄头
斜度θ°
螺旋角αÂ\xB0
1.60 0.30 3.0 45/48 2 直h5   20
1.70 0.50 3.0 45/48 2 直h5   20
1.80 1.00 3.0 45/48 2 直h5   20
1.90 1.20 3.0 45/48 2 直h5   20
0.200 1.50 3.0 50 2 直h5   20
0.200 2.00 3.0 50 2 直h5   20
2.50 2.10 3.0 50 2 直h5   20
3.00 3.40 3.0 50 2 直h5   20
0.500 4.20 3.0 50 2 直h5   20
0.600 4.70 3.0 75 2 直h5   20
0.700 6.00 3.0 75 2 直h5   20
0.800 6.50 3.0 100 2 直h5   20
0.900 7.20 3.0 110 2 直h5   20
1.00 7.60 3.0 120 2 直h5   20
1.10 9.00 3.0 1580 2 直h5   20
1.2010.00 3.0 150 2 直h5   20
1.30 10.00 3.0 150 2 直h5   20
1.4011.50 3.0 150 2 直h5   20
1.50 11.50 3.0 150 2 直h5   20
★Dụng cá»\xA5 cắt ghép dạng định hình, những quy cách kích cá»\xA1 khác và đường kính nhá»\x8F đặc thù đều có thá»\x83 gia công theo bản váº\xBD hoặc bản mẫu.